TRƯỞNG PHÒNG KINH DOANH
0905.102.359 - NGỌC VĂN
707188106107
DANH MỤC SẢN PHẨM
TIN TỨC
THỐNG KÊ
  • Đang online
    : 2
  • Hôm nay
    : 302
  • Hôm qua
    : 40
  • Lượt truy cập
    : 100173

Toyota Vios 1.5G (CVT)

581,000,000 VNĐ
Facebook Google+ Twitter LinkedIn Addthis
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4425x1730x1475
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1895x1420x1205
  Chiều dài cơ sở (mm)
2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1475/1460
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
  Trọng lượng không tải (kg)
1110
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1550
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
42
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ xăng Loại động cơ
2NR-FE (1.5L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
1496
  Tỉ số nén
11.5
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
79 (107)/6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
140/4200
  Tốc độ tối đa
170
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)  
Không có/Without
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
Hộp số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
Độc lập Macpherson/Macpherson strut
  Sau
Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Electric
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
185/60R15
  Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió /Ventilated disc 15"
  Sau
Đĩa đặc/Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
7.1
  Ngoài đô thị (L/100km)
4.9
  Kết hợp (L/100km)
5.7
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen kiểu đèn chiếu/Halogen Projector
  Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
  Đèn chiếu sáng ban ngày
Có/With
  Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
  Chế độ điều khiển đèn tự động
Có/With
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có-Tự động ngắt/ With-Auto Cut
  Hệ thống cân bằng đèn pha
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Có/With
Đèn báo phanh trên cao  
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
  Sau
Không có/Without
Cụm đèn sau Cụm đèn sau
Bóng thường/ Bulb
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
  Chức năng gập điện
Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
  Màu
Cùng màu thân xe/Colored
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng sấy gương
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
  Sau
Không có/Without
Chức năng sấy kính sau  
Có/With
Ăng ten  
Vây cá mập/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài  
Mạ cờ rôm/ Chrome plated
Bộ quây xe thể thao  
Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Cùng màu thân xe/Color
  Sau
Cùng màu thân xe/Color
Lưới tản nhiệt Trước
Plating + Color
Chắn bùn  
Không có/Without
Ống xả kép  
Không có/Without
Thanh đỡ nóc xe  
Không có/Without
Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu
Bọc da, mạ bạc/Leather, silver ornamentation
  Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh, bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin/Audio, bluetooth, MID switch
  Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
  Lẫy chuyển số
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong  
2 chế độ ngày và đêm/Day & Night
Tay nắm cửa trong  
Mạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Optitron
  Đèn báo Eco
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình TFT/TFT
Cửa sổ trời  
Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
DVD
  Số loa
6
  Cổng kết nối AUX
Có/With
  Cổng kết nối USB
Có/With
  Kết nối Bluetooth
Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
  Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
  Kết nối wifi
Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Không có/Without
  Kết nối điện thoại thông minh
Có/With
Hệ thống điều hòa Trước
Tự động/Auto
Hệ thống sạc không dây  
Không có/Without
Rèm che nắng kính sau  
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau  
Không có/Without
Cửa gió sau  
Không có/Without
Hộp làm mát  
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm  
Có/With
Khóa cửa điện  
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa  
Có/With
Phanh tay điện tử  
Không có/Without
Cửa sổ điều chỉnh điện  
Tự động lên và chống kẹt bên người lái/Auto Up & Jam protection for driver window
Cốp điều khiển điện  
Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình  
Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)  
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe  
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)  
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)  
Có/With
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình  
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình (MTS)  
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)  
Không có/Without
Camera lùi  
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Có/With
  Góc trước
Có/With
  Góc sau
Có/With
 

VIOS 1.5G (CVT)

Khởi xướng trào lưu

581.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.496 cm3

CÓ THỂ BẠN THÍCH
Toyota Vios GR-S
Giá : 630000000
TP KINH DOANH: NGỌC VĂN ĐT: 0905.102.359
Toyota Vios 1.5E (MT)
Giá : 478000000
TP KINH DOANH: NGỌC VĂN ĐT: 0905.102.359
Toyota Vios 1.5E (CVT)
Giá : 531000000
TP KINH DOANH: NGỌC VĂN ĐT: 0905.102.359
CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

TP KINH DOANH: NGỌC VĂN
ĐT: 0905.102.359

DÒNG XE TIÊU BIỂU

Tư vấn miễn phí (24/7) 0905.102.359